D
Dicread
HomeDictionaryTthump

thump

đập mạnh / rơi bịch / tiếng bịch / cú đập mạnh
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: thumpsQuá khứ: thumpedPhân từ 2: thumpedV-ing: thumping

thump mô tmt âm thanh hoc mt hành động va chm đặc trưng bi snng nề, trm đục và không sc nét. Đim mu cht ca tnày là cm giác vmt vt có khi lượng ln hoc mt lc tác động mnh nhưng không gây ra tiếng vang hay tiếng rít, mà là mt tiếng "bch" đặc trưng. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, thump khác vi hit (đánh) ở chnó nhn mnh vào âm thanh phát ra khi va chm. Trong khi hit là mt tchung cho mi hành động đánh, thump gi lên hìnhnh mt cú đập bng vt cùn hoc nm tay vào mt bmt mm hoc đặc. Khi so sánh vi bang, bang thường là âm thanh chói tai, đột ngt và sc hơn (như tiếng súng hoc tiếng đóng ca mnh), còn thump li trm và đục hơn (như tiếng mt bao cát rơi xung đất). Ngcnh sdng Hành động chủ động: Dùng khi ai đó đập mnh tay xung bàn để thhin stc gin hoc gây chú ý. Ví dụ: He thumped the table in frustration (Anhy đập mnh xung bàn trong stht vng). Hin tượng thụ động: Dùng để mô tvt nng rơi xung. Ví dụ: The book fell with a loud thump (Cun sách rơi xung vi mt tiếng bch ln). Cm giác cơ thể: Đôi khi được dùng để mô tnhp tim đập mnh và dn dp trong lng ngc khi lo lng hoc shãi. Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi mo ta để chmt ln phát ra âm thanh hoc mt cú đập đơn lẻ.

Ý nghĩa

Ngoại động từđập mạnh
[~ something]

Đánh mạnh vào cái gì đó, thường bằng một vật cùn hoặc nắm tay, tạo ra âm thanh trầm đục

"He thumped the table in frustration."

Anh ấy đập mạnh xuống bàn trong sự thất vọng.

Nội động từrơi bịch

Tạo ra một âm thanh trầm, nặng nề khi va chạm với cái gì đó

"The heavy book thumped onto the floor."

Cuốn sách dày rơi bịch xuống sàn nhà.

Danh từtiếng bịch

Một âm thanh trầm và nặng phát ra khi đập vào cái gì đó

"I heard a loud thump from the upstairs bedroom."

Tôi nghe thấy một tiếng bịch lớn phát ra từ phòng ngủ trên gác.

Danh từcú đập mạnh

Một cú đánh mạnh được thực hiện bằng một vật cùn hoặc nắm tay

"She felt a sharp thump on her shoulder."

Cô ấy đập mạnh vào cửa một tiếng lớn để thu hút sự chú ý của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error