D
Dicread
HomeDictionaryMmallet

mallet

búa cao su / vợt croquet
Danh từ
Số nhiều: mallets

Ý nghĩa

Danh từbúa cao su

Một loại búa có đầu lớn, thường làm bằng gỗ hoặc cao su, dùng để gõ lên các bề mặt mà không gây hư hại hoặc dùng để đóng đục

"The carpenter used a rubber mallet to tap the joint into place."

Người thợ mộc đã sử dụng một chiếc búa cao su để gõ khớp nối vào đúng vị trí.

Danh từvợt croquet

Một loại búa cán dài được sử dụng riêng trong trò chơi croquet để đánh bóng xuyên qua các vòng cung

"He swung the mallet carefully to send the ball through the final wicket."

Cô ấy vung chiếc vợt cẩn thận để đưa quả bóng đi qua vòng cung cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error