D
Dicread
HomeDictionaryFforceful

forceful

mạnh mẽ / quyết đoán

/ˈfɔɹsfəl/

Tính từ
So sánh hơn: more forcefulSo sánh nhất: most forceful

forceful mang sc thái nhn mnh vào cường độ và sc tác động, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Khi dùng để mô thành động vt lý, nó gi lên hìnhnh mt lc đẩy mnh mẽ, dt khoát và không thngăn cn. Khi dùng để mô ttính cách hoc cách giao tiếp, forceful không đơn thun là shung hăng, mà là skết hp gia sttin, quyết đoán và khnăng gâynh hưởng ln lên người khác.

Ý nghĩa

Tính từmạnh mẽ

Có sức mạnh và quyết liệt; đặc trưng bởi cường độ hoặc sức mạnh lớn

The athlete made a forceful push toward the finish line.

Vận động viên đã thực hiện một cú đẩy mạnh mẽ về phía vạch đích.

Tính từquyết đoán

Khẳng định, tự tin và có sức thuyết phục trong cách hành xử hoặc diễn đạt

She gave a forceful presentation that convinced the board to approve the budget.

Cô ấy đã có một bài thuyết trình đầy quyết đoán khiến hội đồng quản trị chấp thuận ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error