D
Dicread
HomeDictionaryPpunch

punch

đấm / đục / đấm liên tiếp / cú đấm / nước punch / dụng cụ đục lỗ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: punchesQuá khứ: punchedPhân từ 2: punchedV-ing: punching

punch là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, thành động vt lý, công ckthut cho đếnm thc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia hành động tn công và hành động to lỗ.

Sc thái vhành động vt lý và kthut

Khi nói vbo lc hoc ththao, punch mô thành động đấm bng nm tay khép kín. Nó mang sc thái mnh mvà dt khoát hơn so vi hit (đánh nói chung) hoc slap (tát bng lòng bàn tay). Ví dụ, khi bn nói punch someone in the face, điu này ám chmt cú đấm trc din và có lc.

Trong bi cnh kthut hoc văn phòng, punch li mang nghĩa là đục lỗ. Đây là hành động dùng lc hoc công cụ để xuyên qua mt bmt vt liu (như giy, da, kim loi). Skhác bit nmmc đích: mt bên là gây tn thương, mt bên là to ra mt lhng có chủ đích.

Sc thái trongm thc và đồ dùng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi punch được dùng làm danh từ để chmt loi đồ ung. punch trong trường hp này là mt loi nước trái cây hn hp, thường được pha trong bát ln và phc vcho nhiu người ti các ba tic. Điu này hoàn toàn không liên quan đến hành động đấm hay đục.

Ngoài ra, punch còn được dùng để chdng cụ đục lỗ (như hole punch). Người hc cn phân bit rõ gia động từ (hành động đục) và danh từ (công cdùng để đục).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Dùng punch khi mun nói vvic tát bng lòng bàn tay (phi dùng slap).
Dùng punch để chvic khoan lsâu và rng (phi dùng drill).
Ví dụ đúng: \He punched the ticket\ (Anhy đã đục ltrên vé) khác hoàn toàn vi \He punched the wall\ (Anhy đã đấm vào tường).

Countable when referring to a specific strike or a tool (a punch). Uncountable when referring to the beverage (punch).

Ý nghĩa

Ngoại động từđấm
[~ someone][~ something]

Đánh bằng nắm tay khép kín

He tried to punch the wall in frustration.

Anh ấy đã cố đấm vào tường trong sự tuyệt vọng.

Ngoại động từđục
[~ something]

Tạo một lỗ trên vật liệu bằng cách sử dụng một công cụ

The machine will punch holes in the ticket.

Chiếc máy sẽ đục lỗ trên vé.

Nội động từđấm liên tiếp

Đánh liên tục hoặc mạnh mẽ bằng nắm tay

The two boxers began to punch wildly.

Hai võ sĩ quyền anh bắt đầu đấm loạn xạ.

Danh từcú đấm

Một cú đánh được thực hiện bằng nắm tay khép kín

She landed a powerful punch to his jaw.

Cô ấy đã giáng một cú đấm mạnh vào hàm của anh ta.

Danh từnước punch

Một loại đồ uống làm từ trái cây thường được phục vụ trong một bát lớn tại các bữa tiệc

We served a sparkling pineapple punch.

Chúng tôi đã phục vụ món nước punch dứa có ga.

Danh từdụng cụ đục lỗ

Một công cụ được sử dụng để xuyên lỗ trên giấy hoặc da

I need a heavy-duty hole punch for these documents.

Tôi cần một cái dụng cụ đục lỗ hạng nặng cho những tài liệu này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error