D
Dicread
HomeDictionaryPpummel

pummel

đấm liên tiếp / đập mềm
Ngoại động từ
Quá khứ: pummeledPhân từ 2: pummeledV-ing: pummeling

pummel mô thành động đánh liên tiếp, dn dp vào mt đối tượng, thường là bng nm đấm. Đim mu cht ca tnày không chlà vic đánh, mà là slp đi lp li vi cường độ cao và tc độ nhanh, to ra cm giác áp đảo. Sc thái sdng Trong bi cnh bo lc hoc ththao (như quyn anh), pummel gi lên hìnhnh mt người btn công dn dp đến mc không kp phn kháng. Nó mang sc thái nng nhơn so vi hit (đánh) hay punch (đấm) vì nhn mnh vào slượng cú đánh liên tc. Ngoài ra, trong lĩnh vc thcông hoc nu ăn, pummel được dùng để chvic đập mt vt liu (như da hoc tht) nhiu ln để làm cho nó mm ra hoc phng hơn. Trong trường hp này, hành động không mang tính gây hn mà là mt kthut xlý vt liu. Phân bit vi các ttương t punch: Chmt cú đấm đơn lhoc hành động đấm nói chung. Trong khi đó, pummel bt buc phi là mt chui các cú đấm liên tiếp. beat: Có nghĩa rng hơn, có thlà đánh bng bt cvt gì và trong thi gian dài. pummel cthhơn vvic dùng nm đấm hoc vt nng đập dn dp. Ví dụ: He punched the pillow repeatedly. (Câu này đúng nhưng không lt tả được sdn dp bng pummel) He pummeled the pillow in frustration. (Anhy đấm liên tiếp vào chiếc gi trong stuyt vng) Lưu ý vngpháp pummel là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bị đánh hoc bị đập mm.

Ý nghĩa

Ngoại động từđấm liên tiếp
[~ someone][~ something]

Đánh ai đó hoặc cái gì đó nhiều lần, thường là bằng nắm đấm

"The boxer continued to pummel his opponent in the final round."

Võ sĩ quyền anh tiếp tục đấm liên tiếp đối thủ của mình trong hiệp cuối cùng.

đập mềm

Đập hoặc làm mềm một vật liệu bằng cách dùng vật nặng đánh vào nhiều lần

Người thợ thủ công phải đập mềm miếng da để làm cho nó dễ uốn hơn khi đóng ủng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error