D
Dicread
HomeDictionaryCclobber

clobber

đánh nhừ tử / đánh bại hoàn toàn / phá hủy / đồ dùng cá nhân
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: clobberedPhân từ 2: clobberedV-ing: clobbering

clobber là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm rt mnh, thường được dùng trong văn phong không trang trng (informal). Khi đóng vai trò là động từ, nó mang hàm ý vmt stác động áp đảo, không khoan nhượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh nhừ tử
[~ someone]

Đánh hoặc đánh vào ai đó thật mạnh và liên tục

"The boxer managed to clobber his opponent in the third round."

Nhà vô địch đã tiến tới đánh nhừ tử đối thủ của mình trong hiệp thứ ba.

Ngoại động từđánh bại hoàn toàn
[~ someone]

Đánh bại một đối thủ hoặc đối thủ cạnh tranh một cách quyết định và áp đảo

"Our team got clobbered 5-0 in the final match."

Đội của chúng tôi đã bị đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết, thua cách biệt bốn bàn.

Ngoại động từphá hủy
[~ something]

Phá hủy hoặc làm vô hiệu hóa hoàn toàn một hệ thống hoặc một thiết bị

"The critics clobbered the new movie for its predictable plot."

Một đợt tăng điện đột ngột đã phá hủy toàn bộ mạng lưới máy chủ.

Danh từđồ dùng cá nhân

Đồ dùng cá nhân, đặc biệt là quần áo và trang thiết bị

"He packed all his clobber into a single suitcase before leaving."

Anh ấy vứt tất cả đồ dùng cá nhân vào một chiếc vali và rời khỏi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error