D
Dicread
HomeDictionaryFfist

fist

nắm đấm / nắm đấm / vốc / đấm
Danh từ
Số nhiều: fistsQuá khứ: fistedPhân từ 2: fistedV-ing: fisting

fist mô ttrng thái bàn tay khép cht, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu cm rt khác nhau. Khi dùng để chhành động vt lý, nó thường gn lin vi sgin dữ, bo lc hoc nlc tvệ. Tuy nhiên, trong bi cnh chính trhoc xã hi, hìnhnh nm đấm giơ cao li là biu tượng mnh mca sự đoàn kết, sc mnh và sphn kháng.

Ý nghĩa

Danh từnắm đấm

Bàn tay khép chặt với các ngón tay cuộn vào trong lòng bàn tay

"He clenched his fist in anger."

Anh ấy nắm chặt nắm đấm trong cơn giận dữ.

Danh từnắm đấm

Bàn tay khép chặt được dùng làm vũ khí hoặc biểu tượng của quyền lực hoặc sự đoàn kết

"He landed a powerful fist to the opponent's jaw."

Những người biểu tình giơ nắm đấm lên không trung.

vốc

Một khối nhỏ, tròn hoặc một cụm cái gì đó, có hình dạng giống như một bàn tay đang nắm lại

Cô ấy cầm một vốc đất gom lại trong lòng bàn tay.

đấm

Đánh ai đó hoặc cái gì đó bằng một bàn tay khép chặt

Anh ấy đấm vào tường trong sự tuyệt vọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error