D
Dicread
HomeDictionaryFfist

fist

nắm đấm / cú đấm
Danh từ
Số nhiều: fistsQuá khứ: fistedPhân từ 2: fistedV-ing: fisting

fist mô ttrng thái bàn tay khép cht, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu cm rt khác nhau. Khi dùng để chhành động vt lý, nó thường gn lin vi sgin dữ, bo lc hoc nlc tvệ. Tuy nhiên, trong bi cnh chính trhoc xã hi, hìnhnh nm đấm giơ cao li là biu tượng mnh mca sự đoàn kết, sc mnh và sphn kháng.

Ý nghĩa

Danh từnắm đấm

Bàn tay khép chặt với các ngón tay cuộn vào trong lòng bàn tay

He clenched his fist in anger.

Anh ấy nắm chặt nắm đấm trong cơn giận dữ.

Danh từcú đấm

Một cú đánh được thực hiện bằng bàn tay khép chặt

He felt the impact of a heavy fist against his jaw.

Anh ấy cảm thấy tác động của một cú đấm nặng nề vào hàm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error