D
Dicread
HomeDictionaryVviolent

violent

hung hăng / mãnh liệt / dữ dội

/ˈvaɪ(ə)lənt/

Tính từ
So sánh hơn: more violentSo sánh nhất: most violent

Tnày truyn ti cm giác vmt ngun năng lượng bùng nổ, vượt ra khi nhng ranh gii kim soát thông thường. Dù được dùng để mô tcon người, thiên nhiên hay cm xúc, nó đều gi lên mt cường độ mang tính hy dit hoc gây choáng ngp. Trong bi cnh con người, tnày mang hàm ý tiêu cc nng nvstàn bo và ác ý, giúp phân bit vi taggressive (hung hăng/quyết lit) vn đôi khi có thmang nghĩa trung lp hoc chủ động. Nó ám chvic vượt quá gii hn ttrng thái căng thng sang gây thương tích vt lý thc sự. Khi mô tthiên nhiên hoc các phnng, trng tâm schuyn sang sc mnh thô và sự đột ngt. Mt "cơn bão mãnh lit" không chỉ đơn thun là mnh, mà còn hn lon và gây thit hi. Mt "phnng ddi" gi lên mt strào dâng cm xúc bn năng, mãnh lit đến mc ln át clý trí.

Ý nghĩa

Tính từhung hăng

Sử dụng hoặc liên quan đến vũ lực vật lý nhằm gây thương tích, hư hại hoặc giết chóc

"The protesters became violent after the police arrived."

Những người biểu tình trở nên hung hăng sau khi cảnh sát đến.

Tính từmãnh liệt

Có lực hoặc cường độ lớn; xảy ra đột ngột và mạnh mẽ

"A violent storm ripped through the coastal village."

Một cơn bão mãnh liệt đã quét qua ngôi làng ven biển.

Tính từdữ dội

Được đặc trưng bởi cảm xúc mạnh mẽ, không kiểm soát được

"She had a violent reaction to the news of the merger."

Cô ấy đã có một phản ứng dữ dội trước tin tức về vụ sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error