spigot
vòi xả / đoạn ống nối
Danh từ
Số nhiều: spigots
Ý nghĩa
Danh từvòi xả
Một chiếc van hoặc vòi dùng để kiểm soát dòng chất lỏng chảy ra từ thùng, bể chứa hoặc đường ống
"He turned the spigot to fill the bucket with water."
Anh ấy vặn vòi xả để đổ đầy nước vào xô.
đoạn ống nối
Một đoạn ống ngắn hoặc một phụ kiện dùng để kết nối đường ống với một bộ phận khác trong hệ thống ống nước
Thợ sửa ống nước đã thay thế đoạn ống nối bị rỉ sét để ngăn rò rỉ ở đường ống chính.