D
Dicread
HomeDictionaryBboiler

boiler

nồi hơi, thợ làm nồi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: boilers

Thut ngnày gi lên cm giác về áp sut bnén và nhit độ cc cao. Trong môi trường gia đình hoc công nghip, nó mang hàm ý vstin cy và là cơ shtng thiết yếu, thường được ví như trái tim âm thm vn hành hthng điu hòa khí hu ca mt tòa nhà. Ở góc độ giao tiếp thông thường hoc cm xúc, hìnhnh này chuyn sang stích tcăng thng ni tâm. Nó ám chtrng thái sp bùng nhoc mt cơn gin dbt ngờ, tương tnhư cơ chế vt lý ca mt bình hơi không thxả áp sut.

Có thể đếm được khi đề cập đến máy móc vật lý được lắp đặt trong tầng hầm.

Ý nghĩa

Danh từnồi hơi

Một bình kín dùng để đun nóng nước tạo ra hơi nước phục vụ cho việc sưởi ấm hoặc cung cấp năng lượng

"The industrial boiler requires a safety inspection every year."

Nồi hơi công nghiệp cần được kiểm tra an toàn hàng năm.

Danh từthợ làm nồi/người nóng nảy

Người hoặc đơn vị sản xuất các nồi đun, hoặc trong ngữ cảnh tiếng lóng, chỉ một người đang bị kích động

"The local boiler produced high-quality copper vats."

Xưởng sản xuất nồi hơi địa phương đã chế tạo ra những chiếc vạc đồng chất lượng cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error