D
Dicread
HomeDictionaryBboiler

boiler

nồi hơi / nồi luộc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: boilers

boiler thường được hiu theo hai ngcnh chính: công nghip và ẩm thc. Trong môi trường kthut, nó chmt hthng máy móc phc tp dùng để to ra hơi nước áp sut cao, trong khi trong nhà bếp, nó đơn gin là mt thiết bị đun nóng nước. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai vai trò này để tránh nhm ln khi dch thut.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kthut và xây dng, boiler (ni hơi) là mt thiết bquan trng cung cp năng lượng cho các nhà máy hoc hthng sưởi trung tâm ca các tòa nhà ln. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang sc thái vmáy móc, áp sut và an toàn công nghip. Ví dụ: industrial boiler (ni hơi công nghip).

Ngược li, trong ngcnhm thc hoc gia dng, boiler (ni luc) chnhng chiếc ni ln chuyên dng để luc thc phm trong slượng ln, thường thy trong các bếp ăn thương mi. Skhác bit nmquy mô và mc đích: mt bên là to năng lượng, mt bên là chế biến thc phm.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln boiler vi kettle (ấm đun nước). Mc dù chai đều dùng để đun nước, nhưng kettle là thiết bnhcm tay dùng trong gia đình, còn boiler là hthng cố định hoc thiết bcông nghip quy mô ln.

Dùng boiler để chcáim đun nước trên bàn trà.
Dùng kettle chom đun nước và boiler cho hthng ni hơi hoc ni luc công nghip.

Đặc đim ngpháp

boiler là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác hthng sưởi trong nhà ở các nước phương Tây, người ta thường dùng cm tboiler system để chtoàn bhthng cung cp nhit cho ngôi nhà.

Countable when referring to the physical machine in a basement or factory. Uncountable when referring to the general technology or material used in boiling processes.

Ý nghĩa

Danh từnồi hơi

Một bình kín dùng để đun nóng nước tạo ra hơi nước cho mục đích sưởi ấm hoặc cung cấp năng lượng

The industrial boiler requires a safety inspection every year.

Nồi hơi công nghiệp cần được kiểm tra an toàn hàng năm.

Danh từnồi luộc

Một chiếc nồi hoặc thùng lớn dùng để luộc chất lỏng hoặc thực phẩm, đặc biệt là trong bếp thương mại hoặc công nghiệp

The chef used a large copper boiler to prepare the lobster.

Đầu bếp đã sử dụng một chiếc nồi luộc bằng đồng lớn để chế biến tôm hùm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error