boiler
Thuật ngữ này gợi lên cảm giác về áp suất bị nén và nhiệt độ cực cao. Trong môi trường gia đình hoặc công nghiệp, nó mang hàm ý về sự tin cậy và là cơ sở hạ tầng thiết yếu, thường được ví như trái tim âm thầm vận hành hệ thống điều hòa khí hậu của một tòa nhà. Ở góc độ giao tiếp thông thường hoặc cảm xúc, hình ảnh này chuyển sang sự tích tụ căng thẳng nội tâm. Nó ám chỉ trạng thái sắp bùng nổ hoặc một cơn giận dữ bất ngờ, tương tự như cơ chế vật lý của một bình hơi không thể xả áp suất.
Có thể đếm được khi đề cập đến máy móc vật lý được lắp đặt trong tầng hầm.
Ý nghĩa
Một bình kín dùng để đun nóng nước tạo ra hơi nước phục vụ cho việc sưởi ấm hoặc cung cấp năng lượng
"The industrial boiler requires a safety inspection every year."
Nồi hơi công nghiệp cần được kiểm tra an toàn hàng năm.
Người hoặc đơn vị sản xuất các nồi đun, hoặc trong ngữ cảnh tiếng lóng, chỉ một người đang bị kích động
"The local boiler produced high-quality copper vats."
Xưởng sản xuất nồi hơi địa phương đã chế tạo ra những chiếc vạc đồng chất lượng cao.