D
Dicread
HomeDictionaryFfaucet

faucet

vòi nước
Danh từ
Số nhiều: faucets

faucet chyếu được dùng trong tiếng Anh Mỹ để chthiết bị điu tiết dòng nước trong nhà. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý skhác bit vvùng min: trong khi người Mdùng faucet, người Anh thường sdng ttap để chcùng mt đối tượng. Chai tnày đều dch sang tiếng Vit là "vòi nước", nhưng vic la chn tnào stùy thuc vào biến thtiếng Anh mà bn đang sdng.

Sc thái nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, faucet còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt ngun cung cp thgì đó mt cách di dào và có thkim soát được (ging như vic vn vòi nước để điu chnh lượng nước chy ra). Khi dùng vi nghĩa này, nó thường xut hin trong các cm tliên quan đến tài chính hoc tài nguyên.

Ví dụ: turn on the faucet of funding (mngun cung cp vn).

Lưu ý vngcnh

Trong lĩnh vc tin mã hóa (cryptocurrency), faucet là mt thut ngchuyên môn chcác trang web hocng dng tng mt lượng nhỏ đồng tin kthut smin phí cho người dùng. Đây là mt nghĩa phái sinh thìnhnh "vòi nước nhgit", cung cp mt lượng tài sn ít nhưng liên tc.

Ý nghĩa

Danh từvòi nước

Một thiết bị hoặc van dùng để kiểm soát dòng chất lỏng, thường là nước, từ một đường ống

Turn the faucet off to stop the water from dripping.

Hãy tắt vòi nước để ngăn nước nhỏ giọt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error