siphon
Ý nghĩa
Một chiếc ống được dùng để dẫn chất lỏng từ mức cao xuống mức thấp hơn nhờ áp suất khí quyển
"He used a plastic hose to siphon gas from the tank."
Anh ấy đã dùng một chiếc ống xi-phông bằng nhựa để hút nhiên liệu ra khỏi bình chứa.
Rút hoặc chuyển chất lỏng từ bình chứa này sang bình chứa khác bằng một chiếc ống
"The accountant was caught trying to siphon funds from the company pension plan."
Cô ấy đã hút một ít xăng từ ô tô để đổ vào máy cắt cỏ.
Lấy tiền từ một quỹ hoặc tài khoản một cách bất chính trong một khoảng thời gian để sử dụng cho mục đích cá nhân
"The mechanic used a siphon to drain the oil."
Viên chức tham nhũng đã biển thủ hàng triệu đô la từ ngân khố công vào tài khoản ngoại hối cá nhân của mình.
Chảy hoặc được chuyển đi thông qua một ống xi-phông
Nước chảy nhanh qua ống xi-phông xuống bể thấp hơn.