D
Dicread
HomeDictionarySsiphon

siphon

hút / rút ruột / ống xi-phông
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: siphonsQuá khứ: siphonedPhân từ 2: siphonedV-ing: siphoning

siphon mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là thut ngvt lý/kthut và hai là mt thut ngmang tính hình tượng trong bi cnh tài chính hoc pháp lut. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Ngoại động từhút
[~ something from something]

Rút chất lỏng từ bình chứa này sang bình chứa khác bằng một ống dẫn

He used a plastic hose to siphon gas from the tank.

Anh ấy đã dùng một ống nhựa để hút xăng từ bình chứa.

Ngoại động từrút ruột
[~ something from something]

Chiếm đoạt tiền từ một quỹ hoặc tài khoản một cách bất chính trong một khoảng thời gian

The corrupt official managed to siphon thousands of dollars from the public treasury.

Viên quan tham nhũng đã tìm cách rút ruột hàng ngàn đô la từ ngân khố công.

Danh từống xi-phông

Một chiếc ống được dùng để dẫn chất lỏng từ mức cao xuống mức thấp hơn nhờ áp suất khí quyển

The mechanic used a siphon to drain the oil.

Người thợ cơ khí đã sử dụng một ống xi-phông để xả dầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error