D
Dicread
HomeDictionarySsaint

saint

thánh / người hiền hậu
[C] Đếm được
Số nhiều: saints

Thut ngnày mang sc nng ln vshoàn ho trong đạo đức và sthun khiết vtâm hn. Trong ý nghĩa tôn giáo, tnày gi lên cm giác vssiêu vit và schp thun ca thn linh, thường gn lin vi hìnhnh hào quang, nhng phép màu và stôn kính vĩnh cu. Đây là mt danh xưng chính thc đánh du ranh gii gia cõi trn thế và cõi thiêng liêng.

Trong giao tiếp đời thường, tnày được dùng như mt li khen ngi cao quý để mô tmt người có lòng kiên nhn gn như phi thường. Nó gi ý mt mc độ hy sinh bn thân vượt xa lòng tt thông thường, thường ngụ ý rng người đó đang chu đựng mt tình hung khó khăn mà không hthan vãn.

Countable when referring to a specific holy person or a virtuous individual.

Ý nghĩa

Danh từthánh

Người được công nhận là có mức độ thánh thiện đặc biệt hoặc giống với Thiên Chúa, thường được giáo hội phong thánh

He was declared a saint by the Vatican.

Ông đã được Vatican phong thánh.

Danh từngười hiền hậu

Người đặc biệt kiên nhẫn, tử tế hoặc đức hạnh

My wife is a saint for putting up with my moods.

Vợ tôi đúng là một người hiền hậu khi chịu đựng được những lúc tôi thay đổi tâm trạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error