D
Dicread
HomeDictionaryIimpiety

impiety

sự bất kính / sự bất hiếu
Danh từ

impiety mang sc thái nghiêm trng vmt đạo đức và tâm linh, dùng để chsthiếu tôn kính đối vi nhng điu được coi là thiêng liêng hoc cao quý. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng dch chính tùy vào đối tượng bxúc phm: mt là "sbt kính" khi nói vtôn giáo, thn linh; hai là "sbt hiếu" khi nói vmi quan hgia con cái và cha mẹ, ttiên.

Ý nghĩa

Danh từsự bất kính

Sự thiếu tôn kính hoặc tôn trọng đối với một vị thần, tôn giáo hoặc những điều thiêng liêng

His blatant impiety shocked the conservative members of the congregation.

Sự bất kính trắng trợn của anh ta đã làm chấn động những thành viên bảo thủ trong giáo đoàn.

Danh từsự bất hiếu

Việc không hoàn thành bổn phận hoặc không thể hiện sự tôn kính đối với cha mẹ hoặc tổ tiên

The youth was criticized for his impiety and lack of filial devotion.

Thanh niên đó bị chỉ trích vì sự bất hiếu và thiếu lòng tôn kính đối với cha mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error