D
Dicread
HomeDictionarySsynagogue

synagogue

giáo đường Do Thái
Danh từ
Số nhiều: synagogues

synagogue dùng để chmt địa đim cthtrong Do Thái giáo, nơi cng đồng tp trung để cu nguyn và hc tp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "giáo đường Do Thái" để phân bit rõ ràng vi các loi hình nhà thhoc chùa chin ca các tôn giáo khác. Đim mu cht là synagogue không chlà nơi thc hin các nghi ltôn giáo mà còn đóng vai trò là mt trung tâm cng đồng, nơi din ra các hot động giáo dc và hi hp xã hi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ synagogue vi temple (đền thờ). Mc dù trong mt sngcnh, đặc bit là vi nhng người theo Do Thái giáo ci cách, hai tnày có thể được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt lch svà truyn thng, temple thường gi nhớ đến Đền thJerusalem cổ đại (mt địa đim duy nht và linh thiêng nht), trong khi synagogue là nhng cơ scu nguyn địa phương xut hin phbiến sau khi Đền thJerusalem bphá hy.

synagogue: Mt giáo đường Do Thái địa phương, nơi cng đồng sinh hot thường ngày.
temple: Đền thờ (thường mang nghĩa trang trng hơn hoc chmt địa đim lch scthể).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng synagogue là mt danh từ đếm được. Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô tchc năng ca tòa nhà và tên gi ca tòa nhà đó. Hãy sdng synagogue khi mun chỉ đích danh cơ svt cht hoc tchc tôn giáo đó.

Đúng: They are renovating the synagogue (Họ đang trùng tu giáo đường Do Thái).
Sai: Sdng church (nhà thờ) để chnơi sinh hot ca người Do Thái, vì church đặc thù dành cho Kitô giáo.

Ý nghĩa

Danh từgiáo đường Do Thái

Một tòa nhà nơi cộng đồng người Do Thái tập trung để cầu nguyện, nghiên cứu tôn giáo và hội họp

The community gathered at the local synagogue for the Shabbat service.

Cộng đồng đã tập trung tại giáo đường Do Thái địa phương để làm lễ Shabbat.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error