D
Dicread
HomeDictionaryQQuran

Quran

Kinh Qur'an
Danh từ

Quran (Kinh Qur'an) không chỉ đơn thun là mt cun sách, mà được coi là li mc khi trc tiếp tThượng đế trong nim tin ca Hi giáo. Khi sdng tnày trong tiếng Anh, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh triêng, vì vy luôn phi viết hoa chcái đầu. Trong các văn bn trang trng hoc hc thut, Quran thường được đi kèm vi mo tthe để chỉ định tính duy nht và thiêng liêng ca văn bn này.

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng

TQuran mang sc thái tôn kính tuyt đối. Khác vi các thut ngnhư scripture (kinh đin) hay holy book (sách thánh) vn mang tính khái quát cho nhiu tôn giáo, Quran chỉ đích danh văn bn trung tâm ca Hi giáo. Khi dch sang tiếng Vit, vic sdng cm từ "Kinh Qur'an" là cách tiếp cn chính xác nht để va giữ được tên gi gc, va làm rõ thloi văn bn tôn giáo.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia Quran vi các khái nim vlut pháp dân shay triết hc thông thường. Mc dù Kinh Qur'an có cha các hướng dn vlut pháp (Sharia), nhưng bn thân tQuran ám chtoàn bvăn bn mc khi, không chriêng phn lut lệ.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Viết hoa: Luôn viết hoa thành Quran hoc The Quran. Vic viết thường quran trong văn viết tiếng Anh bcoi là thiếu trang trng hoc không chính xác vmt tôn giáo.
Kết hp từ: Thường đi kèm vi các tính tnhư holy (thiêng liêng) hoc divine (thn thánh). Ví dụ: the holy Quran (Kinh Qur'an thiêng liêng).
Phân bit: Cn phân bit rõ Quran vi hadith (nhng li dy và hành động ca tiên tri Muhammad). Trong khi Quran được tin là li ca Thượng đế, thì hadith là nhng ghi chép vcuc đời ca tiên tri. Vic dùng nhm hai thut ngnày sgây sai sót nghiêm trng vmt kiến thc tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từKinh Qur'an

Văn bản tôn giáo trung tâm của Hồi giáo, được những người theo đạo Hồi tin là lời mặc khải từ Thượng đế gửi đến tiên tri Muhammad

The imam recited a verse from the Quran during the prayer.

Vị imam đã đọc một câu trong Kinh Qur'an trong buổi cầu nguyện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error