D
Dicread
HomeDictionaryMmosque

mosque

nhà thờ Hồi giáo
Danh từ
Số nhiều: mosques

mosque dùng để chcông trình kiến trúc tôn giáo đặc trưng ca Hi giáo, nơi các tín đồ thp để thc hin nghi lcu nguyn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhà thHi giáo", mc dù vmt khái nim, nó khác vi "nhà thờ" (church) ca Kitô giáo.

Ý nghĩa

Danh từnhà thờ Hồi giáo

Nơi thờ phụng của người Hồi giáo

"The community gathered at the local mosque for Friday prayers."

Cộng đồng đã tập trung tại nhà thờ Hồi giáo địa phương để cầu nguyện vào ngày thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error