D
Dicread
HomeDictionaryPperceptive

perceptive

tinh tế
Tính từ
So sánh hơn: more perceptiveSo sánh nhất: most perceptive

perceptive mô tmt khnăng nhn thc vượt tri, không chdng livic nhìn thy mà là khnăng thu hiu nhng chi tiết nhỏ, nhngn ý hoc nhng thay đổi tinh vi trong cm xúc và hành vi mà người khác thường bqua. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tinh tế" hoc "nhy bén". Skhác bit ct lõi nmchperceptive nhn mnh vào quá trình phân tích và thu hiu sâu sc tnhng quan sát bngoài.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln perceptive vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

observant: Tp trung vào hành động quan sát klưỡng, chú ý đến chi tiết. Mt người observant có thnhn ra mt vết xước nhtrên xe, nhưng mt người perceptive snhn ra rng vết xước đó là du hiu ca mt scmà chxe đang cche giu.
intuitive: Thiên vtrc giác, cm nhn điu gì đó đúng mà không cn lý lhay bng chng cthể. Trong khi đó, perceptive da trên skết hp gia quan sát nhy bén và suy lun logic.
sensitive: Thường dùng để chsnhy cm vmt cm xúc hoc dbtn thương. perceptive mang sc thái tích cc hơn, thhin mt knăng trí tuvà sthu cm.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng perceptive, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tnhư observation (quan sát), insight (sthu sut) hoc comment (nhn xét) để nhn mnh kết quca stinh tế.

Đúng: She made a perceptive comment about the political climate. (Cô ấy đã đưa ra mt nhn xét tinh tế vtình hình chính trị.)
Sai: Sdng perceptive để mô tmt thiết bcm biến vt lý (trong trường hp này phi dùng sensitive).

Tnày là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtinh tế

Có hoặc thể hiện sự hiểu biết nhạy bén; có khả năng hiểu hoặc nhận ra những điều không hiển nhiên

Her perceptive observations about the team's dynamics helped resolve the conflict quickly.

Những quan sát tinh tế của cô ấy về động lực của nhóm đã giúp giải quyết xung đột một cách nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error