D
Dicread
HomeDictionaryPparietal

parietal

thuộc thành / thuộc xương đỉnh
Tính từ

parietal là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu, có ngun gc ttiếng Latin paries nghĩa là "bc tường". Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc thành" hoc "thuc xương đỉnh" tùy vào ngcnh gii phu cthể. Người hc cn lưu ý rng đây không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn khoa hc hoc chn đoán y tế.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thành

Liên quan đến thành của một khoang cơ thể hoặc một cơ quan

The parietal layer of the pleura lines the chest wall.

Lớp thành của màng phổi bao quanh thành ngực.

Tính từthuộc xương đỉnh

Liên quan đến xương đỉnh của hộp sọ

The parietal lobe is involved in processing sensory information.

Thùy đỉnh tham gia vào việc xử lý thông tin cảm giác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error