D
Dicread
HomeDictionaryCcortex

cortex

vỏ, vỏ não
[C] Đếm được
Số nhiều: cortices

Thut ngnày gi lên hìnhnh ca mt lp vbo vhoc thc hin các chc năng chuyên bit. Trong gii phu thn kinh, nó đóng vai trò là đim giao thoa gia các trung tâm xlý ni bca não bvà thế gii bên ngoài, nơi các thông tin cm giác phc tp được tích hp và các suy nghĩ có ý thc được hình thành. Mc dù tnày xut hin phbiến nht trong các văn bn y khoa và sinh hc vi sc thái chính xác, mang tính lâm sàng, nhưng nó hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường. Trkhi đang tho lun vcác tình trng sc khe cthhoc các lý thuyết khoa hc chuyên sâu, tnày skhác bit hoàn toàn vi nhng tngthông dng như skin (da) hay shell (vỏ).

Có thể đếm được khi đề cập đến lớp vỏ ngoài của các cơ quan khác nhau, chẳng hạn như vỏ thận trong thận và vỏ não trong não.

Ý nghĩa

Danh từvỏ

Lớp ngoài cùng của một cơ quan hoặc cấu trúc sinh học, đặc biệt là não bộ

"The cerebral cortex is responsible for higher-order thinking."

Vỏ não chịu trách nhiệm cho các hoạt động tư duy cấp cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error