D
Dicread
HomeDictionaryCcortex

cortex

vỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: cortices

cortex là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chlp vngoài cùng ca mt cơ quan. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "vỏ", nhưng người hc cn lưu ý rng nó không dùng để chnhng loi vthông thường như vtrái cây hay vỏ ốc, mà đặc bit chcác cu trúc mô trong cơ thsinh vt.

Phân bit ngcnh sdng

Đim quan trng nht khi sdng cortex là xác định cơ quan mà nó đang đề cp đến. Phbiến nht là cerebral cortex (vnão), nơi điu khin các chc năng nhn thc cao cp. Tuy nhiên, thut ngnày cũng xut hin trong các bi cnh khác như adrenal cortex (vtuyến thượng thn) hoc renal cortex (vthn).

Khi dch sang tiếng Vit, nếu không có tbnghĩa đi kèm, cortex thường được hiu mc định là vnão trong các cuc hi thoi vthn kinh hc. Để tránh nhm ln, hãy luôn đi kèm tên cơ quan cthể.

Đúng: The renal cortex is the outer part of the kidney. (Vthn là phn ngoài cùng ca thn.)
Sai: Sdng cortex để nói vvca mt qutáo (trong trường hp này phi dùng peel hoc skin).

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn phân bit cortex vi shell hoc bark. Mc dù cba đều có thdch là "vỏ" trong tiếng Vit, nhưng shell dùng cho các cu trúc cng (như vtrng, vsò), còn bark dùng cho vcây. cortex chdành riêng cho các lp mô sinh hc mm hoc đặc thù ca cơ thể.

Vmt ngpháp, cortex là mt danh từ đếm được. Snhiu ca nó là cortices (theo quy tc biến đổi tgc Latinh) hoc đôi khi là cortexes, mc dù cortices được ưu tiên hơn trong các văn bn khoa hc chính thng.

Countable when referring to the outer layers of different organs, such as the renal cortex in the kidney and the cerebral cortex in the brain.

Ý nghĩa

Danh từvỏ

Lớp ngoài cùng của một cơ quan hoặc cấu trúc sinh học, đặc biệt là não bộ

The cerebral cortex is responsible for higher-order thinking.

Vỏ não chịu trách nhiệm cho các hoạt động tư duy cấp cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error