D
Dicread
HomeDictionarySsagittal

sagittal

thuộc mặt phẳng dọc
Tính từ

sagittal là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc dùng để mô tmt mt phng tưởng tượng chia cơ thhoc mt cơ quan thành hai phn trái và phi. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "thuc mt phng dc". Đim mu cht để phân bit sagittal vi các mt phng khác là hướng chuyn động hoc vtrí ct: nó luôn chy ttrước ra sau (anterior to posterior).

Phân bit vi các mt phng gii phu khác

Người hc tiếng Anh chuyên ngành y khoa thường dnhm ln gia sagittal vi frontal (mt phng trán) hoc transverse (mt phng ngang). Trong khi sagittal chia cơ ththành trái và phi, thì frontal chia cơ ththành trước và sau, còn transverse chia cơ ththành trên và dưới.

Mt lưu ý quan trng là skhác bit gia sagittal plane (mt phng dc nói chung) và median plane (mt phng chính trung). Mt phng chính trung là mt trường hp đặc bit ca mt phng dc, nơi đường ct đi chính xác qua đường gia ca cơ thể để to ra hai na đối xng hoàn ho.

ng dng trong thc tế và ngcnh sdng

Thut ngnày chyếu xut hin trong các báo cáo y khoa, chn đoán hìnhnh (như chp MRI hoc CT scan) và phu thut. Khi mt bác sĩ yêu cu mt "sagittal view" (hìnhnh mt ct dc), hmun nhìn thy cu trúc cơ thtgóc nhìn bên cnh.

Ví dụ đúng: sagittal section (mt ct dc) dùng để mô tlát ct chia đôi cơ ththeo chiu dc ttrước ra sau.
Ví dsai: Sdng sagittal để mô tmt đường ct ngang bng (trường hp này phi dùng transverse).

Vmt ngpháp, sagittal đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tnhư plane (mt phng), section (mt ct), hoc view (góc nhìn).

Ý nghĩa

Tính từthuộc mặt phẳng dọc

Liên quan đến hoặc nằm trong một mặt phẳng chạy từ trước ra sau qua đường giữa của cơ thể hoặc một cơ quan, chia nó thành hai nửa phải và trái

The surgeon made a sagittal incision to access the spinal cord.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một đường rạch dọc để tiếp cận tủy sống.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error