D
Dicread
HomeDictionaryLlobe

lobe

thùy, dái tai
[C] Đếm được
Số nhiều: lobes

Tnày mang sc thái lâm sàng và gii phu, gi lên hìnhnh vnhng phân đon hu cơ, mm mi hoc có tht. Nó hu như chỉ được sdng trong các ngcnh y hc hoc sinh hc để mô tsphân chia tnhiên ca mt cơ quan Tuy thut ngnày mô tmt hình dáng vt lý, nhưng nó còn ngụ ý vsphân chia chc năng. Trong não bộ, mt lobe không đơn thun là mt khi li mà là mt vùng riêng bit chu trách nhim cho các tác vthn kinh cthể, trong khi đối vi tai, nó dùng để chphn dưới mm và không có sn.

Có thể đếm được khi đề cập đến các phân đoạn giải phẫu riêng lẻ của một cơ quan, chẳng hạn như hai thùy phổi hoặc các thùy khác nhau của não.

Ý nghĩa

Danh từthùy, dái
[a rounded projection of a body part]

Một phần nhô ra có hình tròn của một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như tai hoặc phổi

"The earring hung from her lower ear lobe."

Chiếc khuyên tai treo lủng lẳng ở dái tai dưới của cô ấy.

Danh từthùy
[a brain division]

Một trong những phân vùng chính của não, chẳng hạn như thùy trán hoặc thùy chẩm

"The frontal lobe is associated with higher cognitive functions like decision making."

Thùy trán liên quan đến các chức năng nhận thức cao hơn như việc ra quyết định.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error