D
Dicread
HomeDictionaryCcoronal

coronal

thuộc thân răng / thuộc vành nhật hoa / thuộc mặt phẳng trán
Tính từ

coronal là mt thut ngchuyên môn đa nghĩa, được sdng trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: nha khoa, thiên văn hc và gii phu hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh ca văn bn để tránh nhm ln, vì cùng mt tnhưng ý nghĩa thay đổi hoàn toàn tùy theo chuyên ngành.

Sphân bit theo ngcnh

Trong nha khoa, coronal dùng để chphn thân răng (phn vương min ca răng), phân bit vi phn chân răng. Ví dụ, khi nói vmt vết nt coronal fracture, ta đang đề cp đến vết ntthân răng.

Trong thiên văn hc, tnày liên quan đến vành nht hoa (lp khí quyn ngoài cùng ca mt tri). Bn sthường gp nó trong các cm tnhư coronal mass ejection (hin tượng phun trào khi lượng vành nht hoa).

Trong gii phu hc, coronal mô tmt phng trán, mt mt phng tưởng tượng chia cơ ththành phn trước (anterior) và phn sau (posterior). Điu này khác vi mt phng đứng dc (sagittal plane) chia cơ ththành hai na trái và phi.

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là nhm ln coronal vi các tcó gc ttương tnhưng nghĩa khác. Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp cho coronal, nhưng người hc cn phân bit rõ gia "mt phng trán" (coronal plane) và "mt phng ngang" (transverse plane) để tránh sai sót trong các tài liu y khoa.

Đúng: coronal section (lát ct theo mt phng trán)
Sai: Sdng coronal để mô tlát ct ngang cơ th

Đặc đim ngpháp

coronal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng danh từ độc lp trong các ngcnh này mà luôn đi kèm vi mt danh tchuyên môn như plane, fracture hoc corona.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thân răng

Liên quan đến thân răng hoặc một cấu trúc giống như vương miện

The patient showed a coronal fracture of the tooth.

Bệnh nhân có một vết nứt thân răng.

Tính từthuộc vành nhật hoa

Liên quan đến vành nhật hoa của mặt trời

Astronomers observed a coronal mass ejection.

Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy một hiện tượng phun trào khối lượng vành nhật hoa.

Tính từthuộc mặt phẳng trán

Đi từ bên này sang bên kia và chia cơ thể thành phần trước và phần sau

The coronal plane is used in medical imaging to view the organs.

Mặt phẳng trán được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh y tế để quan sát các cơ quan.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error