D
Dicread
HomeDictionaryPpleura

pleura

màng phổi
Danh từ
Số nhiều: pleurae

pleura là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chmàng phi, mt lp màng mng bao bc xung quanh phi và lót mt trong ca khoang ngc. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "màng phi". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia màng phi (pleura) và các loi màng thanh mc khác trong cơ thể (như màng tim hay màng bng) để tránh nhm ln trong bi cnh lâm sàng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tpleura thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn đoán hoc trong giao tiếp gia các chuyên gia y tế. Nó không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày trkhi đang tho lun vtình trng sc khe cthể. Khi nói vcác bnh lý liên quan, bn sthường gp các thut ngphái sinh như pleurisy (viêm màng phi) hoc pleural effusion (tràn dch màng phi).

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia tính tpleural (thuc vmàng phi) và danh tpleura (chính cái màng đó). Ví dụ, bn snói pleural space (khoang màng phi) thay vì pleura space.

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, "màng phi" là mt thut ngữ định danh chính xác và không có từ đồng nghĩa gây nhm ln. Tuy nhiên, cn lưu ý không nhm ln pleura vi lung (phi). Phi là cơ quan hô hp, còn pleura chlà lp màng bo vvà to điu kin cho phi co giãn.

Đúng: The pleura protects the lungs (Màng phi bo vphi).
Sai: Sdng pleura để thay thế cho lung khi nói vchc năng hô hp.

Đặc đim ngpháp

pleura là mt danh tsố ít (snhiu là pleurae). Trong hu hết các trường hp mô tgii phu, nó được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh tsố ít để chchung hthng màng bao bc phi.

Ý nghĩa

Danh từmàng phổi

Màng thanh mạc bao bọc phổi và lót khoang ngực

The surgeon carefully incised the pleura to access the lung.

Phẫu thuật viên đã rạch màng phổi một cách cẩn thận để tiếp cận phổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error