D
Dicread
HomeDictionaryEencephalon

encephalon

não bộ
Danh từ
Số nhiều: encephala

encephalon là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu hc dùng để chtoàn bnão bca động vt có xương sng. Trong khi tbrain được sdng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để chcơ quan điu khin trung tâm, encephalon mang sc thái trang trng và chính xác hơn, thường xut hin trong các văn bn nghiên cu, chn đoán lâm sàng hoc sách giáo khoa sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từnão bộ

Não của động vật có xương sống, bao gồm đại não, tiểu não và thân não

The encephalon is protected by the skull and the meninges.

Não bộ được bảo vệ bởi hộp sọ và màng não.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error