D
Dicread
HomeDictionaryCcerebrum

cerebrum

đại não
Danh từ
Số nhiều: cerebra

cerebrum là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, dùng để chphn ln nht và phát trin nht ca não bộ. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đại não". Đim mu cht cn lưu ý là cerebrum chỉ đề cp đến phn não trước, bao gm hai bán cu, phân bit vi cerebellum (tiu não) và brainstem (thân não). Phân bit thut ngdnhm ln Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia cerebrum và brain. Trong khi brain là tdùng chung cho toàn bộ "não bộ" (bao gm ctiu não và thân não), thì cerebrum chlà mt phn cthca hthng đó. Vic sdng cerebrum trong giao tiếp thông thường là không phbiến; nó chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc nghiên cu khoa hc. Sai: My cerebrum hurts (Tôi bị đau đại não) - Câu này nghe rt kquc vì trong đời thường, người ta dùng head hoc brain. ✅ Đúng: The cerebrum is responsible for higher cognitive functions (Đại não chu trách nhim cho các chc năng nhn thc cao cp). Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vcơ quan này nói chung. Khi đề cp đến cu trúc bên trong, người ta thường dùng cm tcerebral hemispheres (các bán cu đại não) để chhai na ca cerebrum.

Ý nghĩa

Danh từđại não

Phần chính và lớn nhất của não bộ ở động vật có xương sống, bao gồm hai bán cầu và chịu trách nhiệm cho các chức năng tâm thần cao cấp như tư duy, cảm xúc và hành động tự nguyện

"The cerebrum is divided into two hemispheres by a deep longitudinal fissure."

Đại não được chia thành hai bán cầu bởi một rãnh dọc sâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error