D
Dicread
HomeDictionaryFfrontal

frontal

thuộc phía trước / trực diện
Tính từ

Tfrontal được sdng chyếu trong hai ngcnh khác nhau: gii phu hc và quân sự/chiến thut. Trong y hc và sinh hc, nó mô tnhng gì thuc vphn phía trước ca cơ thhoc mt cơ quan, ví dnhư frontal lobe (thùy trán). Trong khi đó, trong bi cnh quân sự, nó mô tmt hành động tn công trc din, đối đầu trc tiếp vi đối phương thay vì đánh tt sườn hay đánh tphía sau. Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ frontal vi các tcó nghĩa tương tnhư front. Trong khi front thường đóng vai trò là danh từ (phía trước) hoc tính từ đơn gin chvtrí, thì frontal mang tính chuyên môn cao hơn và thường dùng để mô tả đặc đim hoc tính cht ca mt cuc tn công hoc mt cu trúc gii phu. frontal attack: Mt cuc tn công trc din, thường hàm ý stáo bo nhưng cũng đầy ri ro vì đối mt trc tiếp vi ha lc đối phương. front attack: Cm tnày ít phbiến hơn và không mang sc thái chuyên môn vchiến thut như frontal attack. Lưu ý vdch thut và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch frontal là chdùng từ "phía trước" cho mi trường hp. Điu này làm mt đi sc thái mnh mca ttrong ngcnh quân sự. Khi nói vmt cuc tn công, hãy sdng "trc din" để thhin đúng tính cht đối đầu quyết lit. Sai: a frontal assault -> mt cuc tn công phía trước (nghe thiếu tnhiên và không rõ nghĩa chiến thut). ✅ Đúng: a frontal assault -> mt cuc tn công trc din. Đặc đim ngpháp frontal là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca chngữ. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phía trước

Liên quan đến phần phía trước của một cấu trúc hoặc cơ thể

"The frontal lobe is responsible for decision making."

Thùy trán chịu trách nhiệm đưa ra quyết định.

Tính từtrực diện

Xảy ra hoặc được đặt ở phía trước của một đội hình hoặc một cuộc tấn công

"The army launched a frontal assault on the fortress."

Quân đội đã phát động một cuộc tấn công trực diện vào pháo đài.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error