D
Dicread
HomeDictionarySserous

serous

huyết thanh
Tính từ

serous là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để mô tcác cht dch có đặc đim ging như huyết thanh: trong sut, loãng, không màu hoc màu vàng nht và không cha nhiu tế bào máu hay protein đặc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "huyết thanh" khi đóng vai trò tính tmô ttính cht ca dch tiết.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng serous là để phân bit vi các loi dch tiết khác. Ví dụ, nó đối lp hoàn toàn vi purulent (có mủ - đặc, đục, màu vàng xanh) hoc sanguineous (có máu - màu đỏ, đặc). Khi mt bác sĩ mô tmt vết phng rp là serous blister, họ đang ám chrng bên trong đó là cht lng trong sut chkhông phi mhay máu.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln gia serous (tính tmô ttính cht dch) và serum (danh tchchính cht huyết thanh). Hãy lưu ý rng serous được dùng để mô ttrng thái ca mt cht dch hoc mt màng sinh hc (như serous membrane - màng huyết thanh), trong khi serum là tên gi ca thành phn cht lng trong máu sau khi đã đông tụ.

Ví dminh ha và phân bit

Đúng: serous fluid (dch huyết thanh) - dùng để chcht lng trong sut tiết ra tcác màng hoc vết thương.
Sai: Sdng serous để mô tmáu đặc hoc mủ. Nếu dch tiết có màu trng đục hoc vàng đặc, bn phi dùng purulent thay vì serous.

Đặc đim ngpháp

serous là mt tính tkhông thay đổi hình thái. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các thut ngy khoa như fluid (dch), membrane (màng), hoc exudate (dch tiết).

Ý nghĩa

Tính từhuyết thanh

Giống hoặc bao gồm huyết thanh, thường loãng và như nước thay vì đặc hoặc có máu

The wound produced a serous discharge.

Vết thương tiết ra dịch huyết thanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error