D
Dicread
HomeDictionaryAaudacious

audacious

táo bạo / trơ tráo
Tính từ
So sánh hơn: more audaciousSo sánh nhất: most audacious

audacious là mt tính tmang sc thái kép, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thể được hiu theo nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Đim mu cht để phân bit là thái độ ca người nói đối vi hành động đó: liu đó là sdũng cm đáng ngưỡng mhay là sthiếu tôn trng gây khó chu.

Sc thái tích cc và tiêu cc

Khi mang nghĩa tích cc, audacious mô tstáo bo, gan dạ, sn sàng mo him để đạt được điu gì đó phi thường. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi bold hoc daring. Ví dụ, mt kế hoch kinh doanh đột phá hoc mt quyết định chính trmo him sẽ được gi là audacious.

Ngược li, khi mang nghĩa tiêu cc, tnày mô tsxc xược, trơ tráo hoc liu lĩnh mt cách thiếu suy nghĩ và thiếu tôn trng. Lúc này, nó tương đồng vi impudent hoc insolent. Ví dụ, mt câu trli thách thc cp trên hoc mt hành động xâm phm quyn riêng tư mt cách trng trn sẽ được coi là audacious.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia audacious và brave. Trong khi brave (dũng cm) thun túy là đối mt vi ni shãi hoc nguy him, thì audacious nhn mnh vào yếu tbt ngờ, gây sc hoc phá vcác quy tc thông thường.

Táo bo (Tích cc): An audacious plan to colonize Mars (Mt kế hoch táo bo nhm thuc địa hóa sao Ha).
Xc xược (Tiêu cc): It was audacious of him to ask for a raise after being late every day (Tht là trơ tráo khi anh ta đòi tăng lương trong khi ngày nào cũng đi mun).

Lưu ý vngpháp

audacious là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtáo bạo

Thể hiện sự sẵn lòng chấp nhận những rủi ro liều lĩnh một cách đáng ngạc nhiên

The entrepreneur made an audacious bid to acquire the entire industry.

Nhà khởi nghiệp đã đưa ra một đề nghị táo bạo để thâu tóm toàn bộ ngành công nghiệp.

Tính từtrơ tráo

Thể hiện sự thiếu tôn trọng một cách xấc xược; không biết xấu hổ

It was audacious of him to demand a raise after only one week on the job.

Thật là trơ tráo khi anh ta đòi tăng lương chỉ sau một tuần làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error