D
Dicread
HomeDictionaryNneatness

neatness

sự gọn gàng / sự súc tích
Danh từ

neatness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là sngăn np vmt vt lý và hai là ssúc tích vmt tư duy hoc trình bày. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch chai nghĩa này thành "sgn gàng". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, sphân bit gia din mo bên ngoài và logic bên trong là rt rõ ràng.

Sc thái vdin mo và tchc

Khi nói vkhông gian, đồ vt hoc vngoài, neatness nhn mnh vào trng thái mi thứ được sp xếp đúng vtrí, không ba bãi. Nó gi lên cm giác vklut và schăm chút. Ví dụ, khi khen ngi mt căn phòng hoc mt bài viết tay sch sẽ, ta dùng neatness để chsngăn np.

Đúng: The neatness of her handwriting (Sngăn np/sch strong chviết ca cô ấy).
Sai: Sdng neatness để chsnhnhn hoc đơn gin (trong trường hp này nên dùng simplicity).

Sc thái vlogic và phong cách

Trong các lĩnh vc như toán hc, lp trình hoc viết lách, neatness không còn là vic "dn dp" mà là ssúc tích. Điu này có nghĩa là gii pháp hoc lp lun đó đạt được mc tiêu mt cách hiu qunht, không dư tha và cc kchính xác. Đây là mt cp độ cao hơn ca sgn gàng, thiên vtrí tuvà tính logic.

Ví dụ: The neatness of the mathematical proof (Ssúc tích ca bài chng minh toán hc).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit neatness vi tidiness. Mc dù chai đều có thdch là "sgn gàng", nhưng tidiness thường chgii hnvic dn dp đồ đạc cho ngăn np (như dn phòng), trong khi neatness bao hàm cschính xác, tinh tế và tính súc tích trong tư duy.

tidiness: Tp trung vào vic không ba bn.
neatness: Tp trung vào strt tự, chính xác và hiu quả.

Vmt ngpháp, neatness là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự gọn gàng

Đặc điểm của việc ngăn nắp, có trật tự và được sắp xếp tốt về diện mạo hoặc bố cục

Her desk was a model of neatness, with every pen and paper in its proper place.

Bàn làm việc của cô ấy là một hình mẫu của sự gọn gàng, với mọi cây bút và tờ giấy đều nằm đúng vị trí.

Danh từsự súc tích

Đặc điểm của sự chính xác, rõ ràng và hiệu quả trong phong cách, cách thực hiện hoặc logic

The mathematician was praised for the neatness of her proof, which solved the problem in only three steps.

Nhà toán học được khen ngợi vì sự súc tích trong bài chứng minh của mình, điều đã giải quyết vấn đề chỉ trong ba bước.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error