D
Dicread
HomeDictionaryMmisappropriate

misappropriate

biển thủ
Ngoại động từ
Quá khứ: misappropriatedPhân từ 2: misappropriatedV-ing: misappropriating

misappropriate mang sc thái pháp lý và chính thc, dùng để chhành vi chiếm đot tài sn hoc tin bc mt cách bt hp pháp, đặc bit là khi người đó có quyn qun lý hoc tiếp cn tài sn đó mt cách hp pháp ban đầu. Đim mu cht ca tnày là sphn bi lòng tin hoc lm dng quyn hn để chuyn đổi mc đích sdng tài sn tcông sang tư.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiển thủ
[~ something]

Chiếm đoạt một thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc, một cách không trung thực hoặc bất hợp pháp để sử dụng cho mục đích cá nhân

The accountant was fired after he tried to misappropriate company funds for his personal debts.

Nhân viên kế toán đã bị sa thải sau khi cố gắng biển thủ quỹ công ty để trả các khoản nợ cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error