steal
Ý nghĩa
Lấy tài sản của người khác mà không có sự cho phép hoặc quyền hợp pháp với ý định chiếm hữu
"He tried to steal a watch from the store."
Anh ta đã cố gắng ăn trộm một chiếc đồng hồ từ cửa hàng.
Di chuyển một cách lặng lẽ và bí mật để tránh bị nhìn thấy hoặc nghe thấy
"The cat began to steal across the room toward the bird."
Con mèo bắt đầu lẻn qua căn phòng để tiến về phía con chim.
Thu hút nhiều sự chú ý hơn bất kỳ ai khác hoặc làm chệch sự tập trung khỏi đối tượng chính dự kiến
"The young actress managed to steal the show with her performance."
Nữ diễn viên trẻ đã thành công trong việc chiếm spotlight bằng màn trình diễn của mình.
Nhìn một thứ gì đó một cách bí mật hoặc nhanh chóng
"She tried to steal a glance at her partner's exam paper."
Cô ấy đã cố gắng liếc trộm bài thi của bạn mình.