D
Dicread
HomeDictionaryRrepay

repay

hoàn trả / đền đáp / trả đũa
Ngoại động từ
Quá khứ: repaidPhân từ 2: repaidV-ing: repaying

repay mang ý nghĩa ct lõi là sự đáp trli mt điu gì đó đã nhn được, nhưng sc thái biu cm thay đổi hoàn toàn tùy thuc vào đối tượng được trli là vt cht hay tình cm, tích cc hay tiêu cc.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vtin bc, repay được dùng mt cách khách quan để chvic hoàn trmt khon nợ. Trong ngcnh này, nó tương đương vi pay back. Tuy nhiên, repay thường mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn tài chính hoc cam kết chính thc.

Khi nói vlòng tt hoc sgiúp đỡ, repay mang nghĩa đền đáp. Đây là mt hành động tnguyn xut phát tlòng biết ơn. Ví dụ, khi bn làm điu gì đó tt đẹp cho người đã giúp mình, bn đang repay their kindness (đền đáp lòng tt ca họ).

Mt đim đặc bit cn lưu ý là repay cũng có thể được dùng vi nghĩa tiêu cc là trả đũa. Khi mt người cm thy bxúc phm hoc bhi, hcó threpay đối phương bng mt hành động gây hi tươngng. Trong trường hp này, nó mang hàm ý trthù, tương tnhư get revenge hoc retaliate.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia repay và return. Mc dù chai đều có thdch là "trli", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vbn cht:

return: Dùng khi trli mt vt cthvvtrí cũ hoc cho chshu (ví dụ: trsách cho thư vin). Bn không thdùng return để nói vvic hoàn trmt khon ntin mt hoc đền đáp tình cm.
repay: Dùng cho giá trị (tin bc), tình cm (lòng tt) hoc hành động (trả đũa). Bn không thdùng repay để trli mt món đồ vt lý như cái bút hay cun sách.

I need to repay this book to the library. (Sai vì đây là vt lý)
I need to return this book to the library.
I will repay the loan by next month. (Đúng vì là tin bc)

Đặc đim ngpháp

repay là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được hoàn trả, đền đáp hoc trả đũa. Cu trúc phbiến nht là repay someone (trcho ai đó) hoc repay something (trcái gì đó), hoc kết hp chai: repay someone for something (đền đáp ai đó vì điu gì).

Ví dụ: repay him for his generosity (đền đáp anhy vì shào phóng ca anhy).

Ý nghĩa

Ngoại động từhoàn trả
[~ someone][~ something to someone][~ someone for something]

Trả lại số tiền đã vay từ một cá nhân hoặc tổ chức

He promised to repay the loan in full by next month.

Anh ấy hứa sẽ hoàn trả toàn bộ khoản vay vào tháng tới.

Ngoại động từđền đáp
[~ someone for something][~ someone with something]

Làm điều gì đó tốt đẹp cho người đã giúp đỡ mình trong quá khứ

She tried to repay her mentor's kindness by volunteering at the clinic.

Cô ấy cố gắng đền đáp lòng tốt của người cố vấn bằng cách làm tình nguyện tại phòng khám.

Ngoại động từtrả đũa
[~ someone with something]

Đáp trả ai đó bằng cách làm điều gì đó gây hại để trả thù cho một sai lầm mà mình cảm nhận được

The dictator repaid his critics with imprisonment and exile.

Kẻ độc tài đã trả đũa những người chỉ trích mình bằng cách bỏ tù và lưu đày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error