D
Dicread
HomeDictionaryDdisbursement

disbursement

việc giải ngân / khoản chi
Danh từ
Số nhiều: disbursements

disbursement là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc tài chính, kế toán và qun trdoanh nghip, dùng để chhành động chi trtin tmt quhoc tài khon chính thc. Đim khác bit ct lõi gia disbursement và payment là tính cht quy trình. Trong khi payment là mt tphthông chvic trtin cho mt món hàng hay dch vụ, disbursement nhn mnh vào vic "gii ngân" — tc là tin được rút ra tmt ngun vn đã được phân bhoc phê duyt trước đó. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln disbursement vi các tnhư "chi tiêu" hay "thanh toán". Tuy nhiên, disbursement mang sc thái trang trng và hành chính hơn. Nó thường xut hin trong các bi cnh như gii ngân vn vay ngân hàng, chi trtngân sách nhà nước hoc quyết toán chi phí công tác ca công ty. disbursement: Tp trung vào quá trình xut tin tquỹ (ví dụ: gii ngân khon vay). payment: Tp trung vào hành động hoàn tt giao dch (ví dụ: trtin hóa đơn đin). expenditure: Tp trung vào tng stin đã chi ra trong mt khong thi gian (ví dụ: chi tiêu công). Lưu ý vsdng Tnày thường được dùng dưới dng danh từ. Khi sdng, hãy lưu ý đặt nó trong bi cnh qun lý tài chính để đảm bo tính tnhiên. Đúng: The disbursement of funds for the project (Vic gii ngân vn cho dự án). Không nên dùng trong đời thường: Thay vì nói I made a disbursement for my coffee, hãy dùng I paid for my coffee để tránh gây cm giác quá cng nhc và không phù hp vi ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từviệc giải ngân

Hành động chi trả tiền, đặc biệt là từ một quỹ chuyên dụng hoặc một tài khoản chính thức

"The company made a disbursement of funds for the new project."

Công ty đã thực hiện việc giải ngân vốn cho dự án mới.

Danh từkhoản chi

Một số tiền được chi ra từ một nguồn cụ thể

"The legal firm requested reimbursement for the disbursement of court fees."

Công ty luật đã yêu cầu hoàn trả cho khoản chi phí tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error