D
Dicread
HomeDictionaryMmisuse

misuse

dùng sai / lạm dụng / sự dùng sai / sự ngược đãi
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: misusedPhân từ 2: misusedV-ing: misusing

misuse mang hàm ý sdng mt thgì đó không đúng vi mc đích thiết kế, không đúng quy trình hoc không đúng chun mc đạo đức. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt sthiếu hiu biết (dùng sai cách) hoc scố ý trc li (lm dng). Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ misuse vi abuse. Mc dù chai đều có thdch là "lm dng" trong tiếng Vit, nhưng misuse thường nghiêng vvic sdng sai chc năng hoc sai phương pháp (ví dụ: dùng sai công cụ), trong khi abuse nhn mnh vào stàn nhn, độc ác hoc hành vi gây hi nghiêm trng (ví dụ: ngược đãi trem hoc lm dng quyn lc mt cách độc đoán). misuse: Tp trung vào tính sai sót, không phù hp. Ví dụ: misuse of a product (dùng sai sn phm). abuse: Tp trung vào tính gây hi, phi đạo đức. Ví dụ: drug abuse (lm dng ma túy - gây nghin và hy hoi sc khe). Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia "dùng sai" và "lm dng". Khi misuse đi kèm vi vt dng, máy móc, hãy dùng "dùng sai" hoc "sdng sai cách". Khi misuse đi kèm vi quyn hn, tin bc hoc con người, hãy cân nhc dùng "lm dng" hoc "ngược đãi" tùy theo mc độ nghiêm trng ca hành vi. Dch misuse the tool là "lm dng công cụ" (nghe quá nng nvà không tnhiên). Dch misuse the tool là "dùng sai công cụ". Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng bdùng sai (ví dụ: the misuse of funds - slm dng quỹ). SHORT_MEANINGS|dùng sai|lm dng|ngược đãi|sdùng sai|slm dng

Ý nghĩa

Ngoại động từdùng sai
[~ something]

Sử dụng một thứ gì đó sai cách hoặc sai mục đích

"He misused the equipment and broke it."

Anh ấy đã dùng sai thiết bị và làm hỏng nó.

Ngoại động từlạm dụng
[~ something]

Đối xử với ai đó một cách bất công hoặc tàn nhẫn để trục lợi cho bản thân

"The official was accused of misusing public funds for personal gain."

Kẻ độc tài đã lạm dụng cấp dưới để duy trì quyền lực.

Danh từsự dùng sai

Hành vi sử dụng một thứ gì đó không đúng cách hoặc cho một mục đích không phù hợp

"The misuse of the software led to a system crash."

Việc dùng sai quỹ công ty đã dẫn đến một cuộc điều tra pháp lý.

Danh từsự ngược đãi

Việc đối xử bất công hoặc tàn nhẫn với một người

"The report highlighted the widespread misuse of prescription painkillers."

Bản báo cáo chi tiết về sự ngược đãi có hệ thống đối với các tù nhân trong trại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error