D
Dicread
HomeDictionaryMmacroscopic

macroscopic

vĩ mô
Tính từ

macroscopic được sdng để mô tnhng svt, hin tượng có quy mô đủ ln để có thquan sát trc tiếp bng mt thường mà không cn đến các thiết bphóng đại như kính hin vi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vĩ mô". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, macroscopic chyếu được dùng trong ngcnh khoa hc (sinh hc, vt lý, hóa hc) để đối lp vi microscopic (vi mô/kính hin vi).

Phân bit ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia macroscopic và macroeconomic. Mc dù chai đều dch là "vĩ mô", nhưng chúng thuc hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau:

macroscopic: Dùng cho vt cht, cu trúc vt lý hoc sinh hc (ví dụ: mt khi u vĩ mô, đặc tính vĩ mô ca cht lng).
macroeconomic: Dùng cho kinh tế hc (ví dụ: chính sách kinh tế vĩ mô).

Vì vy, nếu bn đang nói vkinh tế, tuyt đối không sdng macroscopic vì nó skhiến người nghe hiu lm bn đang nói vkích thước vt lý ca mt vt thể.

Skhác bit vi các ttương đồng

Khi so sánh macroscopic vi large hoc big, skhác bit nmtính cht kthut. Trong khi large chỉ đơn thun nói vkích cln, macroscopic nhn mnh vào khnăng quan sát được bng mt thường trong mt hthng phân cp (tnguyên tử $\rightarrow$ phân tử $\rightarrow$ vĩ mô).

Sai: The building is macroscopic. (Tòa nhà này có kích thước vĩ mô - nghe rt kquc vì tòa nhà hin nhiên là ln).
✅ Đúng: The researcher observed macroscopic changes in the tissue sample. (Nhà nghiên cu đã quan sát thy nhng thay đổi vĩ mô trong mu mô - nhn mnh rng nhng thay đổi này đủ ln để nhìn thy mà không cn kính hin vi).

Đặc đim ngpháp

macroscopic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun chuyn sang dng danh từ, bn có thsdng macroscopy (phương pháp quan sát vĩ mô), mc dù tnày ít phbiến hơn nhiu so vi tính từ.

Ý nghĩa

Tính từvĩ mô

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường mà không cần sự hỗ trợ của kính hiển vi

The researcher observed macroscopic changes in the tissue sample.

Nhà nghiên cứu đã quan sát thấy những thay đổi vĩ mô trong mẫu mô.

Tính từvĩ mô

Liên quan đến các cấu trúc hoặc hệ thống quy mô lớn, trái ngược với những thứ ở cấp độ phân tử hoặc nguyên tử

The physicist analyzed the macroscopic properties of the fluid.

Nhà vật lý đã phân tích các đặc tính vĩ mô của chất lỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error