D
Dicread
HomeDictionaryCcunning

cunning

xảo quyệt / sự xảo quyệt
Tính từDanh từ

cunning mang mt sc thái ý nghĩa kép, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thể được hiu là tiêu cc hoc tích cc. Trong hu hết các trường hp, tnày mô tsthông minh nhưng đi kèm vi mc đích la di hoc thao túng để đạt được li ích cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từxảo quyệt
[~ person][~ plan]

Có hoặc thể hiện kỹ năng đạt được mục tiêu bằng cách lừa dối hoặc né tránh

"The fox is known for its cunning nature when hunting."

Con cáo nổi tiếng với bản tính xảo quyệt khi săn mồi.

Danh từsự xảo quyệt

Khả năng đạt được mục tiêu thông qua sự khôn khéo, lừa dối hoặc thao túng chiến lược

"It took a great deal of cunning to navigate the political intrigues of the court."

Cần một sự xảo quyệt lớn để vượt qua những âm mưu chính trị của triều đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error