D
Dicread
HomeDictionaryAaggravation

aggravation

sự trầm trọng hơn / sự phiền toái
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng aggravation mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, trong ngcnh y tế hoc pháp lý, tnày mô tvic mt tình trng vn đã xu nay li trnên ti thơn. Nó không chỉ đơn thun là sthay đổi, mà là sgia tăng vmc độ nghiêm trng ca mt vết thương, mt căn bnh hoc mt sai lm. Thhai, trong giao tiếp hng ngày, aggravation din ttrng thái bc bi, khó chu hoc phin toái do mt tác nhân nào đó gây ra mt cách dai dng. Đim khác bit gia aggravation và annoyance là aggravation thường hàm ý mt mc độ căng thng cao hơn, mang cm giác bdn nén hoc mt mi vì phi chu đựng điu gì đó quá lâu. Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln aggravation vi irritation. Trong khi irritation thường dùng cho nhng kíchng nhẹ (như nga da hoc mt li nói gây khó chu nht thi), thì aggravation nhn mnh vào sleo thang ca vn đề hoc mt sphin toái kéo dài gâyc chế. Dùng aggravation cho mt vết xước nhva mi xy ra. Dùng aggravation khi mt vết thương cũ bnhim trùng và trnên nng hơn: the aggravation of the injury. Dùng aggravation khi nói vnhng thtc hành chính rườm rà gây mt mi: the aggravation of paperwork. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái bc bi, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vnhng svic cthgây ra sphin toái đó.

Ý nghĩa

Danh từsự trầm trọng hơn

Hành động làm cho một vấn đề, vết thương hoặc sự xúc phạm trở nên tồi tệ hơn hoặc nghiêm trọng hơn

"The sudden cold snap caused a further aggravation of his chronic joint pain."

Đợt lạnh đột ngột đã khiến tình trạng đau khớp mãn tính của ông ấy trầm trọng hơn.

Danh từsự phiền toái

Cảm giác khó chịu hoặc bực bội gây ra bởi một vấn đề hoặc một người nào đó dai dẳng

"Dealing with the bureaucracy of the visa application was a constant aggravation."

Việc giải quyết các thủ tục hành chính của đơn xin thị thực là một sự phiền toái không ngừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error