D
Dicread
HomeDictionaryLlackadaisical

lackadaisical

uể oải
Tính từ
So sánh hơn: more lackadaisicalSo sánh nhất: most lackadaisical

lackadaisical mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng, snhit huyết hoc ý chí để thc hin mt công vic nào đó. Đim mu cht ca tnày không chỉ đơn thun là slười biếng, mà là shi ht, uoi và thiếu quyết tâm trong cách tiếp cn vn đề. Khi mt người được mô tlà lackadaisical, hthường làm vic mt cách chm chp, không có mc tiêu rõ ràng và không quan tâm đến kết qucui cùng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lackadaisical vi mt stkhác cùng chslười biếng, nhưng sc thái biu cm rt khác nhau:

lazy: Đây là tphbiến nht để chslười biếng nói chung. Trong khi lazy có thlà mt đặc đim tính cách (không mun làm vic), thì lackadaisical nhn mnh vào thái độ uoi, thiếu sc sng và scu thtrong quá trình thc hin.
lethargic: Tnày thiên vtrng thái vt lý hoc tâm lý bkit sc, mt mi khiến cơ thkhông thvn động nhanh nhn. Ngược li, lackadaisical thiên vsthiếu ht vmt tinh thn, ý chí và squan tâm.
apathetic: Chsthờ ơ, vô cm, hoàn toàn không có cm xúc hay quan tâm đến điu gì. lackadaisical vn có thbao gm vic thc hin hành động, nhưng thc hin mt cách uoi và thiếu tâm huyết.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường được dùng để phê bình thái độ làm vic hoc hc tp không nghiêm túc. Ví dụ, thay vì nói mt nhân viên lười biếng (lazy employee), vic dùng lackadaisical approach (cách tiếp cn uoi) snhn mnh rng người đó làm vic thiếu stp trung và không có nhit huyết.

Đúng: His lackadaisical attitude toward the project led to several avoidable mistakes. (Thái độ uoi ca anhy đối vi dự án đã dn đến nhiu sai sót có thtránh được.)
Sai: Không nên dùng lackadaisical để mô tmt người đang nghoc mt người hoàn toàn không làm gì cả, vì tnày thường gn lin vi mt hành động đang din ra nhưng bthc hin mt cách hi ht.

Lưu ý vngpháp

lackadaisical là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từuể oải

Thiếu nhiệt huyết và quyết tâm; lười biếng một cách cẩu thả

He took a lackadaisical approach to his studies, barely opening a book before the exam.

Anh ấy tiếp cận việc học một cách uể oải, hầu như không mở một cuốn sách nào trước kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error