D
Dicread
HomeDictionaryIinformality

informality

sự thân mật / sự không chính thức
Danh từ
Số nhiều: informalities

informality mô tmt trng thái hoc phong cách thiếu đi sgò bó, trang trng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc hoc tiêu cc. Khi mang nghĩa tích cc, nó gi lên sthân mt, gn gũi và thoi mái, giúp xóa brào cn gia người vi người. Ngược li, trong nhng tình hung đòi hi nghi thc nghiêm ngt, informality có thbcoi là sthiếu tôn trng hoc thiếu chuyên nghip.

Sphân bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia informality và các ttương tnhư casualness. Trong khi casualness thường nhn mnh vào vngoài hoc thái độ hi ht, không quan tâm, thì informality tp trung vào vic phá bcác quy tc chính thc để to ra skết ni tnhiên hơn.

Ví dụ: Mt cuc hp có informality có thlà mt chiến thut để khuyến khích nhân viên đóng góp ý kiến mt cách ci mhơn. Ngược li, scasualness trong mt bui phng vn xin vic có thkhiếnng viên bị đánh giá là không nghiêm túc.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Anh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "không chính thc" cho cnhng svic không được công nhn vmt pháp lý hoc hành chính. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi nói vphong cách giao tiếp hoc hành vi, informality không nht thiết là "không hp pháp", mà đơn gin là không tuân theo nghi thc (etiquette).

Đúng: The informality of the dress code (Skhông chính thc ca quy định vtrang phc - tc là được mc đồ bình thường).
Sai: Sdng informality để nói vmt tha thun ngm không có văn bn pháp lý (trong trường hp này nên dùng informal agreement).

Vmt ngpháp, informality là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc đim chung ca mt phong cách, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt hành động hoc trường hp cthca skhông chính thc.

Ý nghĩa

Danh từsự thân mật

Đặc điểm thoải mái, tự nhiên và không tuân theo các quy tắc nghiêm ngặt về nghi thức hoặc thủ tục chính thức

The informality of the gathering made everyone feel immediately welcome.

Sự thân mật của buổi họp mặt khiến mọi người cảm thấy được chào đón ngay lập tức.

Danh từsự không chính thức

Cách hành xử, nói năng hoặc ăn mặc bình thường, không chính thức, khác với các chuẩn mực trang trọng thông thường

The use of contractions and slang is a common informality in spoken English.

Việc sử dụng các từ viết tắt và tiếng lóng là một sự không chính thức phổ biến trong tiếng Anh nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error