D
Dicread
HomeDictionaryLlitigator

litigator

luật sư tranh tụng / người khởi kiện
Danh từ
Số nhiều: litigators

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng litigator là mt thut ngchuyên ngành pháp lý, dùng để chnhng lut sư chuyên vtranh tng. Đim khác bit ct lõi gia litigator và mt lut sư thông thường (lawyer hoc attorney) nmmôi trường làm vic. Trong khi nhiu lut sư tp trung vào vic son tho hp đồng, tư vn pháp lý hoc làm vic ti văn phòng, thì mt litigator là người trc tiếp đưa vvic ra tòa, thc hin vic tranh lun trước thm phán hoc bi thm đoàn để bo vquyn li cho khách hàng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lut sư tranh tng". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong thc tế hành nghti Vit Nam, ranh gii gia lut sư tư vn và lut sư tranh tng đôi khi không tách bit rõ rt như trong hthng pháp lut Anh-Mỹ (Common Law). Vì vy, khi sdng litigator, người nói mun nhn mnh vào knăng xlý vkin ti tòa án và khnăng tranh bin. Phân bit vi các thut ngtương t lawyer: Đây là thut ngbao quát nht, chbt kai được đào to và cp phép hành nghlut. Mi litigator đều là lawyer, nhưng không phi mi lawyer đều là litigator. attorney: Thường được dùng trong văn phong trang trng hơn hoc trong các văn bn pháp lý ti Mỹ, tương đương vi lawyer. Tuy nhiên, litigator cthhơn vvai trò "chiến đấu" ti tòa. Lưu ý vcách dùng Khi mô tmt người có khnăng tranh lun sc bén và quyết lit trong các vkin, bn nên dùng litigator. Ví dụ: He is a formidable litigatorngy là mt lut sư tranh tng đáng gm). Nếu bn chmun nói vvic thuê mt lut sư để tư vn thtc giy tờ, hãy dùng lawyer hoc legal counsel thay vì litigator để tránh gây hiu lm rng bn đang chun bcho mt cuc chiến pháp lý ti tòa án.

Ý nghĩa

Danh từluật sư tranh tụng

Một luật sư chuyên về quy trình đưa vụ việc ra tòa để thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn quyết định

"The firm hired a seasoned litigator to handle the complex corporate lawsuit."

Công ty đã thuê một luật sư tranh tụng dày dạn kinh nghiệm để xử lý vụ kiện doanh nghiệp phức tạp này.

người khởi kiện

Một người khởi xướng một vụ kiện hoặc là một bên trong một cuộc tranh chấp pháp lý tại tòa án

Người khởi kiện đã yêu cầu bồi thường thiệt hại cho việc vi phạm hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error