D
Dicread
HomeDictionaryKkleptomania

kleptomania

chứng ăn cắp vặt
Danh từ

kleptomania không đơn thun là hành vi trm cp vì mc đích vt cht hay lòng tham, mà là mt ri lon kim soát xung động trong tâm thn hc. Đim mu cht để phân bit kleptomania vi hành vi trm cp thông thường là sthôi thúc cưỡng chế không thcưỡng li và cm giác nhnhõm hoc tha mãn sau khi ly đồ, thay vì ly đồ để sdng hoc bán ly tin.

Phân bit vi trm cp thông thường

Người mc chng ăn cp vt thường ly nhng món đồ có giá trthp, thm chí là nhng thhkhông hcn đến hoc hoàn toàn có đủ khnăng tài chính để mua. Trong khi đó, mt ktrm thông thường (thief) hành động có kế hoch và vì li ích kinh tế.

Sai: Sdng kleptomania để mô tmt tên trm chuyên nghip ly đồ quý giá để bán.
✅ Đúng: Sdng kleptomania khi mt người không thngng vic ly nhng món đồ nhnht như chiếc kp giy hoc mt thi son dù hlà triu phú.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "chng ăn cp vt", nhưng cn cn trng để không nhm ln vi thói quenn cp vt" thông thường (mt hành vi xu về đạo đức). kleptomania là mt thut ngy khoa/tâm lý hc, do đó nó thường xut hin trong các ngcnh chn đoán lâm sàng hoc tho lun vsc khe tâm thn.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtên căn bnh hoc tình trng bnh lý. Khi mun mô tmt người mc chng bnh này, người ta thường dùng cu trúc suffer from kleptomania (mc chng ăn cp vt) thay vì gi người đó là mt kleptomaniac (người mc chng ăn cp vt) trong các văn bn y khoa trang trng để tránh gây kthị.

Ý nghĩa

Danh từchứng ăn cắp vặt

Một sự thôi thúc cưỡng chế, không thể kiểm soát được việc lấy trộm các đồ vật, thường là những thứ có giá trị thấp, bất kể người đó có cần chúng hay có khả năng chi trả hay không

The psychiatrist diagnosed her with kleptomania after she repeatedly stole small trinkets from stores.

Bác sĩ tâm thần đã chẩn đoán cô ấy mắc chứng ăn cắp vặt sau khi cô liên tục lấy trộm những món đồ trang sức nhỏ từ các cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error