D
Dicread
HomeDictionaryRrobber

robber

kẻ cướp
Danh từ
Số nhiều: robbers

robber dùng để chmt kcướp, người thc hin hành vi ly tài sn ca người khác thông qua vic sdng vũ lc, đe da hoc cưỡng ép. Đim mu cht ca tnày là shin din ca yếu tbo lc hoc đe da trc tiếp đối vi nn nhân.

Ý nghĩa

Danh từkẻ cướp

Một người lấy trộm tài sản của người khác hoặc từ một nơi nào đó bằng cách sử dụng vũ lực, đe dọa hoặc hăm dọa

The bank robber escaped through the back door.

Kẻ cướp ngân hàng đã trốn thoát qua cửa sau.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error