D
Dicread
HomeDictionaryHhoarding

hoarding

việc tích trữ / hàng rào tạm / biển quảng cáo lớn
Danh từ
Số nhiều: hoardings

hoarding là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen.

Sc thái vhành vi tích tr

Trong ngcnh tâm lý hoc đời sng, hoarding mô thành vi thu thp và lưu gimt lượng ln đồ vt mt cách quá mc, thường là nhng thkhông còn giá trsdng. Đim mu cht ở đây là sự "quá mc" và "không thtbỏ", khác vi vic tiết kim thông thường. Khi dùng vi nghĩa này, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc liên quan đến mt hi chng tâm lý (như hoarding disorder).

Ví dụ: compulsive hoarding (vic tích trcưỡng chế).

Sc thái vqung cáo và xây dng

Trong lĩnh vc kiến trúc và tiếp thị, hoarding không liên quan đến vic tích trmà chcác cu trúc vt lý tm thi. Mt mt, nó là nhng hàng rào tm được dng quanh công trường để đảm bo an toàn và ngăn người ngoài xâm nhp. Mt khác, nhng hàng rào này thường được tn dng để gn các bin qung cáo ln nhm thu hút schú ý ca người qua đường.

Người hc cn phân bit rõ: trong khi billboard thường là nhng bng qung cáo độc lp trên cao, thì hoarding trong ngcnh này thường là nhng tm bng qung cáo gn lin vi hàng rào công trình hoc tường tòa nhà.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhành vi tích trữ. Tuy nhiên, khi nói vcác hàng rào tm hoc bin qung cáo ln, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được và có dng snhiu hoardings.

Ý nghĩa

Danh từviệc tích trữ

Hành vi thu thập một lượng lớn tiền bạc, thực phẩm hoặc các tài sản khác, thường là bí mật hoặc quá mức, để đảm bảo có sẵn cho tương lai

The government warned against the hoarding of essential medical supplies during the pandemic.

Chính phủ đã cảnh báo chống lại việc tích trữ các vật tư y tế thiết yếu trong thời kỳ đại dịch.

Danh từhàng rào tạm

Một hàng rào bằng gỗ hoặc kim loại tạm thời được dựng lên xung quanh công trường xây dựng để bảo vệ công chúng và che đi các công việc thi công

The city council ordered the contractor to repair the hoarding around the new skyscraper project.

Hội đồng thành phố đã yêu cầu nhà thầu sửa chữa hàng rào tạm xung quanh dự án tòa nhà chọc trời mới.

Danh từbiển quảng cáo lớn

Một bảng quảng cáo ngoài trời kích thước lớn, thường được tìm thấy dọc theo các con đường hoặc trên tường các tòa nhà

The brand spent millions on a nationwide campaign featuring massive billboards and hoarding.

Thương hiệu đã chi hàng triệu đô la cho một chiến dịch toàn quốc với các biển quảng cáo lớn và bảng hiệu ngoài trời.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error