D
Dicread
HomeDictionarySson

son

con trai
[C] Đếm được
Số nhiều: sons

Tnày xác định mi quan hhuyết thng hoc pháp lý, mang ý nghĩa sâu sc vskế tha và dòng dõi. Nó thường gi lên cm giác vstiếp ni, nơi người con được xem là skéo dài danh tính ca người cha hoc là người tiếp ni tên tui ca gia đình. Trong các bi cnh xã hi và tôn giáo, tson còn được mrng để mô tmi quan htinh thn hoc gia người dn dt và người được dn dt. Cách dùng này cho thy mt si dây liên kết bng tình cm sâu đậm, schbo và skế tha vượt ra ngoài quan hmáu mủ, thường xut hin trong li nói trang trng hoc cxưa để chmt thành viên cp dưới được yêu quý trong cng đồng.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng người con trai trong một gia đình.

Ý nghĩa

Danh từcon trai
[someone]

Con trai trong mối quan hệ với cha mẹ

"He is the only son of a wealthy businessman."

Anh ấy là con trai duy nhất của một doanh nhân giàu có.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error