D
Dicread
HomeDictionaryRrescission

rescission

sự hủy bỏ / sự bãi bỏ
Danh từ
Số nhiều: rescissions

rescission là mt thut ngpháp lý chuyên sâu, dùng để chvic hy bhoc làm vô hiu mt hp đồng, tha thun hoc mt điu lut, khiến cho đối tượng bhy btrvtrng thái như thnó chưa tng tn ti. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "shy bỏ" (trong dân sự/thương mi) hoc "sbãi bỏ" (trong lut pháp/văn bn hành chính).

Ý nghĩa

Danh từsự hủy bỏ

Hành động hủy bỏ hoặc làm vô hiệu một hợp đồng, thỏa thuận hoặc điều luật

The company sought the rescission of the contract due to a breach of terms.

Công ty đã yêu cầu hủy bỏ hợp đồng do vi phạm các điều khoản.

Danh từsự bãi bỏ

Việc thu hồi hoặc bãi bỏ chính thức một đạo luật hoặc một nghị định chính thức

The rescission of the outdated regulation simplified the administrative process.

Việc bãi bỏ quy định lỗi thời đã đơn giản hóa quy trình hành chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error