D
Dicread
HomeDictionaryAannulment

annulment

sự hủy bỏ hôn nhân / sự hủy bỏ
Danh từ
Số nhiều: annulments

annulment mang nghĩa là vic tuyên bmt điu gì đó trnên vô hiu, coi như chưa tng tn ti ngay tthi đim bt đầu. Đây là mt thut ngmang tính pháp lý cao, khác bit hoàn toàn vi khái nim "hy bỏ" thông thường trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự hủy bỏ hôn nhân

Hành vi pháp lý tuyên bố một cuộc hôn nhân là vô hiệu, coi như cuộc hôn nhân đó chưa từng tồn tại

The couple applied for an annulment after discovering the marriage was based on fraud.

Cặp đôi đã nộp đơn xin hủy bỏ hôn nhân sau khi phát hiện cuộc hôn nhân dựa trên sự gian lận.

Danh từsự hủy bỏ

Việc hủy bỏ hoặc làm mất hiệu lực một cách chính thức đối với một đạo luật, hợp đồng, thỏa thuận hoặc quyết định pháp lý

The annulment of the previous treaty allowed the nations to negotiate new terms of peace.

Việc hủy bỏ hiệp ước trước đó đã cho phép các quốc gia thương lượng các điều khoản hòa bình mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error