D
Dicread
HomeDictionaryAannulment

annulment

sự hủy bỏ hôn nhân / sự hủy bỏ
Danh từ
Số nhiều: annulments

annulment mang nghĩa là vic tuyên bmt điu gì đó trnên vô hiu, coi như chưa tng tn ti ngay tthi đim bt đầu. Đây là mt thut ngmang tính pháp lý cao, khác bit hoàn toàn vi khái nim "hy bỏ" thông thường trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự hủy bỏ hôn nhân

Hành vi pháp lý tuyên bố một cuộc hôn nhân là vô hiệu, coi như cuộc hôn nhân đó chưa từng tồn tại

"The couple applied for an annulment after discovering the marriage was based on fraud."

Cặp đôi đã nộp đơn xin hủy bỏ hôn nhân sau khi phát hiện cuộc hôn nhân dựa trên sự gian lận.

Danh từsự hủy bỏ

Hành vi tuyên bố một đạo luật, hợp đồng hoặc quyết định chính thức là không có giá trị hoặc vô hiệu

"The annulment of the treaty led to a sudden increase in diplomatic tensions between the two nations."

Tòa án đã ra lệnh hủy bỏ phán quyết trước đó do sai sót về thủ tục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error