D
Dicread
HomeDictionaryCcopyright

copyright

bản quyền / đăng ký bản quyền
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: copyrightsQuá khứ: copyrightedPhân từ 2: copyrightedV-ing: copyrighting

Thut ngnày mang ý nghĩa mnh mvquyn shu và shn chế. Tnày chyếu được sdng trong các môi trường pháp lý và chuyên nghip để thiết lp ranh gii gia người sáng to và công chúng, nhm khng định rng tác phm là mt tài sn trí tuchkhông phi là mt ngun tài nguyên dùng chung. Mc dù thường bnhm ln vi nhãn hiu thương mi hoc bng sáng chế, nhưng tcopyright tp trung cthvào cách thhin mt ý tưởng thay vì chính ý tưởng đó. Nó gi lên cm giác vsbo vvà kim soát, thường xut hin trong bi cnh các vkin tng, tha thun cp phép và qun lý quyn kthut số.

Countable when referring to a specific legal agreement or a particular instance of protection (the copyright for this book). Uncountable when referring to the general system of legal protection (copyright is essential for artists).

Ý nghĩa

Danh từbản quyền

Quyền pháp lý cho phép một cá nhân hoặc tổ chức duy nhất được sản xuất hoặc bán một tác phẩm

"The author holds the copyright to the novel."

Tác giả nắm giữ bản quyền của cuốn tiểu thuyết.

Ngoại động từđăng ký bản quyền
[~ someone][~ something]

Thiết lập quyền pháp lý đối với một tác phẩm bằng cách đăng ký tác phẩm đó

"The musician decided to copyright her new songs."

Nữ nhạc sĩ quyết định đăng ký bản quyền cho những bài hát mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error