D
Dicread
HomeDictionarySsick

sick

ốm / buồn nôn / bệnh hoạn / đỉnh / xúi chó tấn công
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: sickedPhân từ 2: sickedV-ing: sicking

sick là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tmô ttình trng sc khe vt lý đến trng thái tâm lý hoc thm chí là tiếng lóng hin đại. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Tính từốm

Bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc đau ốm về mặt thể chất

He stayed home because he felt sick.

Anh ấy ở nhà vì cảm thấy bị ốm.

Tính từbuồn nôn

Cảm thấy buồn nôn hoặc có thôi thúc muốn nôn

The smell of the garbage made her sick.

Mùi của rác khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.

Tính từbệnh hoạn

Bị rối loạn về tâm thần hoặc bệnh hoạn một cách đáng lo ngại

That is a truly sick joke.

Đó thực sự là một trò đùa bệnh hoạn.

Tính từđỉnh

Ấn tượng, xuất sắc hoặc cực kỳ điêu luyện (tiếng lóng)

That new skateboard trick is absolutely sick.

Kỹ thuật trượt ván mới đó hoàn toàn đỉnh.

Ngoại động từxúi chó tấn công
[~ someone]

Thả chó ra để tấn công một ai đó

The owner sicked his dog on the intruder.

Người chủ đã xúi con chó của mình tấn công kẻ đột nhập.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error