D
Dicread
HomeDictionarySsick

sick

ốm、bệnh、buồn nôn、bệnh hoạn、tuyệt vời
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: sickedPhân từ 2: sickedV-ing: sickingSo sánh hơn: sickerSo sánh nhất: sickest

Tnày mang mt sự đối lp mnh mgia tình trng suy nhược vsinh hc và slch lc vtâm lý. Trong y khoa, sick mô ttrng thái cơ thbsuy yếu hoc gp trc trc, tnhng triu chng nhnhư cm lnh cho đến các bnh mãn tính. Nó thường ngụ ý rng người bnh cn được chăm sóc hoc phi tm thi nghngơi, không ththc hin các công vic xã hi thường ngày. Trong các ngcnh giao tiếp xã hi hoc tiếng lóng, ý nghĩa ca tnày thay đổi hoàn toàn. Nó có thdùng để mô tả điu gì đó rùng rn và vn vo, gây ra cm giác ghê tm; hoc ngược li, nó trthành mt li khen ngi cao trong văn hóa gii trẻ, nơi cm giác khó chu ca nghĩa gc được chuyn hóa để mô tmt điu gì đó cc đoan đến mc gâyn tượng mnh.

Ý nghĩa

Tính từốm, bệnh
[someone]

Bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc sự suy giảm sức khỏe về thể chất

"He stayed home because he felt sick."

Anh ấy ở nhà vì cảm thấy bị ốm.

Tính từbuồn nôn
[someone]

Cảm thấy buồn nôn hoặc có cảm giác muốn nôn mửa

"The smell of the garbage made her sick."

Mùi rác khiến cô ấy thấy buồn nôn.

Tính từbệnh hoạn
[someone]

Bị rối loạn về tâm thần hoặc có xu hướng bệnh hoạn một cách đáng lo ngại

"That is a truly sick joke."

Đó thực sự là một trò đùa bệnh hoạn.

Tính từđỉnh, tuyệt
[something]

Ấn tượng, xuất sắc hoặc cực kỳ điêu luyện (tiếng lóng)

"That new skateboard trick is absolutely sick."

Kỹ thuật trượt ván mới đó hoàn toàn đỉnh.

Ngoại động từxúi (chó) tấn công
[someone]

Điều khiển một con chó tấn công ai đó

"The owner sicked his dog on the intruder."

Người chủ đã xúi con chó của mình tấn công kẻ đột nhập.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error