D
Dicread
HomeDictionaryVvoidness

voidness

sự trống rỗng / sự vô hiệu
Danh từ

voidness là mt danh tmang sc thái tru tượng, mô ttrng thái hoàn toàn trng rng hoc sthiếu vng tuyt đối ca vt cht, ý nghĩa hoc giá trị. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, tâm linh hoc pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsự trống rỗng

Trạng thái hoặc đặc tính hoàn toàn trống rỗng hoặc không chứa bất cứ thứ gì

The voidness of the abandoned warehouse felt oppressive.

Sự trống rỗng của nhà kho bỏ hoang mang lại cảm giác ngột ngạt.

Danh từsự vô hiệu

Đặc tính bị vô hiệu, không có giá trị hoặc không có hiệu lực pháp lý

The lawyer argued that the voidness of the contract rendered the agreement unenforceable.

Luật sư lập luận rằng sự vô hiệu của hợp đồng khiến cho thỏa thuận không thể thực thi được.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error